Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preclude

/pri'klu:d/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8092

Nghĩa thường dùng

loại trừ khả năng, ngăn không cho xảy ra động từ

“Prior commitments precluded her from attending the summit.”Các cam kết trước đó khiến cô ấy không thể tham dự hội nghị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preclude

/pri'klu:d/

ngoại động từ

  • loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa
    • to preclude all objections: ngăn ngừa mọi sự phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

v. make impossible, especially beforehand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...