Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preconceived

/ˌpriːkənˈsiːvd/ phổ biến #18780

Nghĩa thường dùng

(định kiến, ý nghĩ) có sẵn từ trước tính từ

“Try to drop your preconceived ideas before the trip.”Hãy bỏ những định kiến có sẵn trước chuyến đi.

Biến thể từ preconceived quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preconceived

//

* tính từ
  • (thuộc ngữ) nhận thức trước (về một ý tưởng, ý kiến )
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of an idea or opinion) formed beforehand; especially without evidence or through prejudice

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...