preconceived
/ˌpriːkənˈsiːvd/ phổ biến #18780
Nghĩa thường dùng
(định kiến, ý nghĩ) có sẵn từ trước
tính từ
“Try to drop your preconceived ideas before the trip.”Hãy bỏ những định kiến có sẵn trước chuyến đi.
Biến thể từ
preconceived quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preconceived
//
* tính từ- (thuộc ngữ) nhận thức trước (về một ý tưởng, ý kiến )
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of an idea or opinion) formed beforehand; especially without evidence or through prejudice