Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predetermined

/ˌpriːdɪˈtɜːrmɪnd/ phổ biến #15263

Nghĩa thường dùng

được xác định trước, không thể thay đổi tính từ

“The results seemed predetermined by the initial conditions.”Kết quả dường như đã được xác định trước bởi các điều kiện ban đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predetermined

//

  • được xác định trước; được thiết lập sơ bộ
Định nghĩa tiếng Anh

v determine beforehand v cause to be biased s set in advance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...