Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predicament

/pri'dikəmənt/ GRECollins ★ phổ biến #9468

Nghĩa thường dùng

hoàn cảnh khó khăn, tình thế nan giải danh từ

“The company is in a serious financial predicament.”Công ty đang ở trong tình thế tài chính nan giải nghiêm trọng.

Biến thể từ predicaments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

predicament

/pri'dikəmənt/

danh từ

  • (triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định
  • (số nhiều) mười phạm trù của A-ri-xtốt
  • tình trạng khó chịu, tính trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy
    • to be in a predicament: ở trong tình trạng khó khăn
    • what a predicament!: thật là gay go!, thật là khó khăn!
Định nghĩa tiếng Anh

n. a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...