predictably
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predictably
//
* phó từ- có thể đoán trước, có thể dự đoán, dự báo
- có thể đoán được (ý nghĩ, tình cảm của người đó qua cách cư xử)
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a predictable manner or to a predictable degree
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a predictable manner or to a predictable degree
Đang tải...