Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predict trends

/prɪˈdɪkt trɛndz/

Đang hiển thị mục gốc predict trends cho “predicted trends”.

Nghĩa thường dùng

dự đoán xu hướng cụm từ

“Analysts predict trends in technology over the next decade.”Các nhà phân tích dự đoán xu hướng công nghệ trong thập kỷ tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...