preferential
/,prefə'renʃəl/ Collins ★ phổ biến #12002
Nghĩa thường dùng
được ưu tiên hoặc có đặc quyền hơn những thứ khác
tính từ
“Students receive preferential access to the library resources.”Sinh viên được ưu tiên tiếp cận các tài nguyên thư viện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preferential
/,prefə'renʃəl/
tính từ
- ưu đâi, dành ưu tiên cho; được ưu đâi, được ưu tiên
- preferential right: quyền ưu tiên
- preferential duties: thuế ưu đâi (dành cho một nước nào... khi đánh vào hàng nhập...)
Định nghĩa tiếng Anh
s manifesting partiality