Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prehistoric

/'pri:his'tɔrik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10293

Nghĩa thường dùng

thuộc thời tiền sử tính từ

“The study of prehistoric artifacts allows researchers to gain insights into the daily lives and cultures of ancient human societies.”Nghiên cứu các hiện vật thuộc thời tiền sử cho phép các nhà nghiên cứu hiểu biết về cuộc sống hàng ngày và văn hóa của các xã hội con người cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prehistoric

/'pri:his'tɔrik/

tính từ

  • (thuộc) tiền s
Định nghĩa tiếng Anh

s. belonging to or existing in times before recorded history a. of or relating to times before written history s. no longer fashionable

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...