Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prelude

/'prelju:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11839

Nghĩa thường dùng

giai đoạn mở đầu, màn dạo đầu (cho sự kiện lớn hơn) danh từ

“The pilot program was a prelude to nationwide rollout.”Chương trình thử nghiệm là màn dạo đầu cho việc triển khai toàn quốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prelude

/'prelju:d/

danh từ

  • cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)
  • (âm nhạc) khúc dạo

ngoại động từ

  • mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu
  • báo trước (việc gì xảy ra)

nội động từ

  • làm mở đầu cho
  • (âm nhạc) dạo đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. music that precedes a fugue or introduces an act in an opera v. serve as a prelude or opening to v. play as a prelude

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...