prelude
/'prelju:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11839
Nghĩa thường dùng
giai đoạn mở đầu, màn dạo đầu (cho sự kiện lớn hơn)
danh từ
“The pilot program was a prelude to nationwide rollout.”Chương trình thử nghiệm là màn dạo đầu cho việc triển khai toàn quốc.
Biến thể từ
preludes số nhiều
preluding hiện tại phân từ
preluded quá khứ
preludes ngôi 3 số ít
preluded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prelude
/'prelju:d/
danh từ
- cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)
- (âm nhạc) khúc dạo
ngoại động từ
- mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu
- báo trước (việc gì xảy ra)
nội động từ
- làm mở đầu cho
- (âm nhạc) dạo đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. music that precedes a fugue or introduces an act in an opera v. serve as a prelude or opening to v. play as a prelude