Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

premature

/,premə'tjuə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6883

Nghĩa thường dùng

sớm, yểu non tính từ

“The baby was born prematurely and needed special care.”Em bé được sinh ra sớm và cần được chăm sóc đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

premature

/,premə'tjuə/

tính từ

  • sớm, yểu non
    • premature dealth: sự chết non, sự chết yểu
    • premature birth: sự đẻ non
  • hấp tấp, vội vã
    • a premature decision: một quyết định hấp tấp

danh từ

  • sự nổ sớm (lựu đạn...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. born after a gestation period of less than the normal time s. uncommonly early or before the expected time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...