prematurity
/,premə'tjuənis/ phổ biến #34847
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prematurity
/,premə'tjuənis/
danh từ
- tính sớm, tính non, tính yểu
- tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of being premature