Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare a presentation

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bài thuyết trình cụm từ

“You should prepare your presentation carefully to make sure it is easy to follow.”Bạn nên chuẩn bị bài thuyết trình của mình cẩn thận để đảm bảo nó dễ hiểu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...