Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare meals

/prɪˈpɛr ˈmiːlz/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị thực phẩm để ăn cụm từ

“I usually prepare meals for the week every Sunday.”Tôi thường chuẩn bị bữa ăn cho cả tuần vào mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...