prepare meals
/prɪˈpɛr ˈmiːlz/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị thực phẩm để ăn
cụm từ
“I usually prepare meals for the week every Sunday.”Tôi thường chuẩn bị bữa ăn cho cả tuần vào mỗi Chủ nhật.