prepare thoroughly
/prɪˈpɛr ˈθʌr.ə.li/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị hoàn hảo cho một sự kiện hoặc thử thách.
cụm từ
“Athletes must prepare thoroughly for competitions.”Vận động viên phải chuẩn bị hoàn hảo cho các cuộc thi.