Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepare thoroughly

/prɪˈpɛr ˈθʌr.ə.li/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị hoàn hảo cho một sự kiện hoặc thử thách. cụm từ

“Athletes must prepare thoroughly for competitions.”Vận động viên phải chuẩn bị hoàn hảo cho các cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...