Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12853

preparedness

/pri'peədnis/

danh từ

  • sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng
  • (quân sự) sự sẵn sàng chiến đấu
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of having been made ready or prepared for use or action (especially military action)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...