Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prepayment

/'pri'peimənt/ phổ biến #31103

Nghĩa thường dùng

sự thanh toán trước hạn danh từ

“The prepayment was made on time.”Sự thanh toán trước hạn đã được thực hiện đúng hạn.

Biến thể từ prepayments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prepayment

/'pri'peimənt/

danh từ

  • sự trả trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. payment in advance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...