prerogative
/pri'rɔgətiv/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12257
Nghĩa thường dùng
đặc quyền; quyền riêng biệt
danh từ
“Setting deadlines is the manager's prerogative.”Đặt thời hạn là đặc quyền của người quản lý.
Biến thể từ
prerogatives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prerogative
/pri'rɔgətiv/
danh từ
- đặc quyền
tính từ
- có đặc quyền, được hưởng đặc quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a right reserved exclusively by a particular person or group (especially a hereditary or official right)