Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prerogative

/pri'rɔgətiv/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12257

Nghĩa thường dùng

đặc quyền; quyền riêng biệt danh từ

“Setting deadlines is the manager's prerogative.”Đặt thời hạn là đặc quyền của người quản lý.

Biến thể từ prerogatives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prerogative

/pri'rɔgətiv/

danh từ

  • đặc quyền

tính từ

  • có đặc quyền, được hưởng đặc quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a right reserved exclusively by a particular person or group (especially a hereditary or official right)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...