preschool
/'pri:'sku:l/ phổ biến #6997
Nghĩa thường dùng
trường mẫu giáo
danh từ
“My son goes to preschool.”Con trai tôi đi học mẫu giáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
preschool
/'pri:'sku:l/
tính từ
- trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
- preschool child: trẻ con trước tuổi đến trường
Định nghĩa tiếng Anh
n. an educational institution for children too young for elementary school