Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preschool

/'pri:'sku:l/ phổ biến #6997

Nghĩa thường dùng

trường mẫu giáo danh từ

“My son goes to preschool.”Con trai tôi đi học mẫu giáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

preschool

/'pri:'sku:l/

tính từ

  • trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
    • preschool child: trẻ con trước tuổi đến trường
Định nghĩa tiếng Anh

n. an educational institution for children too young for elementary school

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...