Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prescribe antibiotics

/prɪˈskaɪb ˌæntɪˈbaɪɒtɪks/

Nghĩa thường dùng

kê đơn kháng sinh cụm từ

“Doctors prescribe antibiotics for bacterial infections.”Bác sĩ kê đơn kháng sinh cho các bệnh nhiễm khuẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...