Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prescribe medication

/prɪˈskraɪb ˌmɛdɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

kê đơn thuốc cụm từ

“The doctor will prescribe medication for your condition.”Bác sĩ sẽ kê đơn thuốc cho tình trạng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...