Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

present findings

/prɪˈzɛnt ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

trình bày kết quả cụm từ

“The researchers will present findings at the conference.”Các nhà nghiên cứu sẽ trình bày kết quả tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...