present perfect
Nghĩa thường dùng
thì hiện tại hoàn thành
cụm từ
“I have finished my homework.”Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.
Trái nghĩa
simple pastpast perfect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thì hiện tại hoàn thành
- have done: đã làm
- has been: đã từng