Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presentationism

/,prezәn'teiʃәnizәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presentationism

//

* danh từ
  • thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...