Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve cultural identity

/prɪˈzɜːrv ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ và duy trì các đặc điểm độc đáo của một nền văn hóa cụm từ

“Communities work to preserve cultural identity through traditions.”Các cộng đồng làm việc để bảo tồn bản sắc văn hóa qua các truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...