Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve cultural traditions

/prɪˈzɜːrv ˈkʌltʃərəl trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

duy trì và bảo vệ các phong tục văn hóa cụm từ

“Communities work hard to preserve cultural traditions for future generations.”Các cộng đồng làm việc chăm chỉ để bảo vệ các phong tục văn hóa cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...