Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve history

Nghĩa thường dùng

bảo tồn lịch sử cụm từ

“We must preserve history for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn lịch sử cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...