Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve marine biodiversity

/prɪˈzɜrv mɛrɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn sự đa dạng của sự sống trong môi trường biển. cụm từ

“We must preserve marine biodiversity for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn sự đa dạng sinh học biển cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...