preserve marine habitats
/prɪˈzɜːrv ˈmɛr.iːn ˈhæb.ɪ.tæts/
Nghĩa thường dùng
bảo tồn các môi trường sống dưới biển
cụm từ
“Conservationists work to preserve marine habitats for future generations.”Các nhà bảo tồn làm việc để bảo tồn các môi trường sống dưới biển cho các thế hệ tương lai.