Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve marine wildlife

/prɪˈzɜrv ˈmɛrɪn ˈwaɪldlaɪf/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn động vật hoang dã biển cụm từ

“Efforts to preserve marine wildlife are ongoing.”Nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã biển vẫn đang tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...