Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve memories

Nghĩa thường dùng

giữ gìn những trải nghiệm quá khứ quan trọng cụm từ

“Communities work to preserve memories of their history.”Các cộng đồng làm việc để giữ gìn những kỷ niệm về lịch sử của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...