Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve natural resources

/prɪˈzɜːrv ˈnætʃərəl rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn và duy trì tài nguyên của trái đất cụm từ

“We must preserve natural resources for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...