Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

preserve ocean resources

/prɪˈzɜrv ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

bảo tồn tài nguyên đại dương cụm từ

“We must preserve ocean resources for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên đại dương cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...