Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press charges

/prɛs ˈtʃɑːrdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra cáo buộc cụm từ

“The victim decided to press charges against the attacker.”Nạn nhân quyết định đưa ra cáo buộc chống lại kẻ tấn công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...