Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

press freedom

/pres ˈfriːdəm/

Nghĩa thường dùng

tự do báo chí danh từ

“Press freedom indices rank countries annually.”Chỉ số tự do báo chí xếp hạng các quốc gia hằng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...