Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presupposition

/,pri:sʌpə'ziʃn/ GRE phổ biến #20621

Nghĩa thường dùng

điều đã ngầm giả định từ trước danh từ

“The question contains a hidden presupposition of guilt.”Câu hỏi chứa đựng một giả định ẩn về tội lỗi.

Biến thể từ presuppositions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presupposition

/,pri:sʌpə'ziʃn/

danh từ

  • sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước
  • điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of presupposing; a supposition made prior to having knowledge (as for the purpose of argument)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...