Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent crime

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn tội phạm cụm từ

“Community programs can help prevent crime effectively.”Các chương trình cộng đồng có thể giúp ngăn chặn tội phạm hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...