Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent health problems

/prɪˈvɛnt hɛlθ ˈprɒbləmz/

Nghĩa thường dùng

ngăn ngừa vấn đề sức khỏe cụm từ

“Regular check-ups can help prevent health problems.”Khám sức khỏe định kỳ có thể giúp ngăn ngừa vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...