Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent illness

/prɪˈvɛnt ˈɪl.nəs/

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn ai đó bị bệnh cụm từ

“Vaccines are essential to prevent illness.”Vaccine là điều cần thiết để ngăn ngừa bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...