Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prevent theft

/prɪˈvɛnt θɛft/

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn trộm cắp cụm từ

“The store installed cameras to prevent theft.”Cửa hàng đã lắp đặt camera để ngăn chặn trộm cắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...