Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

price promotion

/praɪs prəˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến mãi giá cụm từ

“The store is having a price promotion this weekend.”Cửa hàng đang có khuyến mãi giá vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...