price rises
Nghĩa thường dùng
giá tăng
noun+verb
“Many families are struggling because of the recent price rises.”Nhiều gia đình đang gặp khó khăn vì giá tăng gần đây.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many families are struggling because of the recent price rises.”Nhiều gia đình đang gặp khó khăn vì giá tăng gần đây.
Đang tải...