Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prickly

/'prikli/ Collins ★ phổ biến #12304

Nghĩa thường dùng

có gai, châm chích tính từ

“The cactus on the windowsill is covered in prickly spines.”Cây xương rồng trên bệ cửa sổ phủ đầy gai nhọn.

Biến thể từ pricklier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prickly

/'prikli/

tính từ

  • (sinh vật học) có gai, đầy gai
  • có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói(nghĩa bóng) dễ cáu, dễ giận, dễ mếch lòng; hay làm mếch lòng, hay chọc tức (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s very irritable s having or covered with protective barbs or quills or spines or thorns or setae etc.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...