Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priesthood

/'pri:sthud/ Collins ★ phổ biến #12754

Nghĩa thường dùng

chức linh mục danh từ

“He is training for the priesthood.”Anh ấy đang đào tạo để trở thành linh mục.

Biến thể từ priesthoods số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

priesthood

/'pri:sthud/

danh từ

  • (tôn giáo) chức thầy tu; chức thầy tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the body of ordained religious practitioners

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...