Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primary breadwinner

/ˈpraɪ.mer.i ˈbrɛdˌwɪn.ər/

Nghĩa thường dùng

người kiếm tiền chính trong gia đình cụm từ

“He is the primary breadwinner in his family.”Anh ấy là người kiếm tiền chính trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...