Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prime suspect

Nghĩa thường dùng

nghi phạm chính cụm từ

“The police have arrested the prime suspect in the case.”Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm chính trong vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...