Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5798

primitive

/'primitiv/

tính từ

  • nguyên thuỷ, ban sơ
    • primitive man: người nguyên thuỷ
    • primitive communism: chủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ
  • thô sơ, cổ xưa
    • primitive weapons: vũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ
  • gốc (từ, mẫu)
  • (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ
    • primitive group: nhóm nguyên thuỷ
    • primitive function: nguyên hàm

danh từ

  • (nghệ thuật) hoạ sĩ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ trước thời Phục hưng
  • màu gốc
  • (ngôn ngữ học) từ gốc
Biến thể từ primitives số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who belongs to an early stage of civilization\nn. a mathematical expression from which another expression is derived\nn. a word serving as the basis for inflected or derived forms\ns. used of preliterate or tribal or nonindustrial societies

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...