Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

principally

/'prinsəpəli/ Collins ★ phổ biến #10478

Nghĩa thường dùng

chủ yếu, về cơ bản (trang trọng) trạng từ

“The fund invests principally in emerging markets.”Quỹ chủ yếu đầu tư vào các thị trường mới nổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

principally

/'prinsəpəli/

phó từ

  • chính, chủ yếu; phần lớn
Định nghĩa tiếng Anh

r for the most part

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...