principally
Nghĩa thường dùng
“The fund invests principally in emerging markets.”Quỹ chủ yếu đầu tư vào các thị trường mới nổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
principally
/'prinsəpəli/
phó từ
- chính, chủ yếu; phần lớn
Định nghĩa tiếng Anh
r for the most part