printable
/'printәbl/ phổ biến #33627
Nghĩa thường dùng
có thể in
tính từ
“This document is printable.”Tài liệu này có thể in được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
printable
//
* tính từ- có thể xuất bản, có thể in được, đăng
Định nghĩa tiếng Anh
a. fit for publication because free of material that is morally or legally objectionable