Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

printable

/'printәbl/ phổ biến #33627

Nghĩa thường dùng

có thể in tính từ

“This document is printable.”Tài liệu này có thể in được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

printable

//

* tính từ
  • có thể xuất bản, có thể in được, đăng
Định nghĩa tiếng Anh

a. fit for publication because free of material that is morally or legally objectionable

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...