Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

printer ink

/ˈprɪn.tər ɪŋk/

Nghĩa thường dùng

mực máy in cụm từ

“I need to buy printer ink for my printer.”Tôi cần mua mực máy in cho máy in của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...