prioritize
/'praiәritaiz/ phổ biến #13446
Nghĩa thường dùng
ưu tiên, xếp thứ tự ưu tiên
động từ
“We prioritize features based on customer impact.”Chúng tôi ưu tiên tính năng dựa trên tác động đến khách hàng.
Biến thể từ
prioritizing hiện tại phân từ
prioritizes ngôi 3 số ít
prioritized quá khứ
prioritized quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prioritize
//
* động từ- dành ưu tiên
- If elected, we will prioritize administrative reform:Nếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
- It is advisable to prioritize the old and the disabled:Nên ưu tiên cho người già và người tàn tật
Định nghĩa tiếng Anh
v. assign a priority to