Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #13446

prioritize

//

* động từ
  • dành ưu tiên
    • If elected, we will prioritize administrative reform:Nếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
    • It is advisable to prioritize the old and the disabled:Nên ưu tiên cho người già và người tàn tật
Định nghĩa tiếng Anh

v. assign a priority to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...